Nam Dương

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một quận, một địa danh lịch sửTrung Quốc: "Nam Dương" tên một quận thời Hán, thuộc tỉnh Nam ngày nay, nổi tiếng nơi khởi nghiệp của Hán Quang Đế Lưu quê hương của Gia Cát Lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Nam Dương đất phát tích của nhà Đông Hán. (Nam Dương nơi khởi nghiệp của nhà Đông Hán.)
    • Gia Cát Lượng từng ẩn Nam Dương trước khi phò tá Lưu Bị. (Gia Cát Lượng từng sống ẩn dậtNam Dương trước khi phò tá Lưu Bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đất Nam Dương": Cụm từ dùng để chỉ vùng đất Nam Dương với ý nghĩa lịch sử, văn hóa.
    • Đất Nam Dương sản sinh ra nhiều nhân tài thời Tam Quốc. (Vùng đất Nam Dương đã sản sinh ra nhiều nhân tài thời Tam Quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nam Dương quận: Tên gọi đầy đủ theo hành chính cổ.
    • Gia Cát Lượng người Nam Dương quận. (Gia Cát Lượng người quận Nam Dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Uyển: Tên gọi khác của Nam Dương thời cổ.
    • Nam Dương xưa còn gọi là Uyển. (Nam Dương ngày xưa còn được gọi là Uyển.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nam Dương cúc thảo": Chỉ nơi Gia Cát Lượngẩn, von về chốnẩn của người hiền tài.
    • Anh ấy sống ẩn dật, tựa như chốn Nam Dương cúc thảo ngày xưa. (Anh ấy sống ẩn dật, giống như nơi Gia Cát Lượngẩn tại Nam Dương ngày trước.)
  1. nơi phát tích của nhà Đông Hán. Vua Hán Quang Lưu đã dấy nghiệpđó
  2. Nam Dương cũng nơi Gia Cát Lượng nằm ngũ trong túp lều tranh trước khi ra giúp Lưu Bị

Từ chứa "Nam Dương"